Item 443 - Republic of Vietnam 1967 presidential and senate election leaflets

Identity area

Reference code

AU ANUA 642-443

Title

Republic of Vietnam 1967 presidential and senate election leaflets

Date(s)

  • 1967 - 2017 (Creation)

Level of description

Item

Extent and medium

Context area

Name of creator

Content and structure area

Scope and content

Material relating to the Republic of Vietnam elections, 3 Sep 1967, where candidates were grouped into slates by common platforms rather than in political parties.

Includes leaflets circulated by ten presidential slates, with one leaflet missing; leaflets circulated by 42 Senate slates, with six leaflets missing; one large sheet listing all candidates in Senate slates 25-48. There is also a two-page document by David Marr dated 10 Apr 2017 with some notes on the election and the material.

Presidential slates:

1. Slate/ Symbol: Trâu Cày
People: Phan Khắc Sửu, Phan Quang Đán

2. Slate/ Symbol: Bông Lúa
People: Hà Thúc Ký, Nguyễn Văn Định

3. Slate: Xã Hội Dân Chủ
Symbol: Căn nhà bình dân
People: Hoàng Cơ Bình, Liêu Quang Khình

4. Slate/ Symbol: Bồ Câu Trắng
People: Trương Đình Dzu, Trần Văn Chiêu

5. Slate/ Symbol: Người gieo mạ
People: Trần Văn Hương, Mai Thọ Truyền

6. Slate: Hoa Lư
Symbol: hoa sen lư hương
People: Phạm Huy Cơ , Lý Quốc Sỉnh

8. Slate: Nguyễn Hòa Hiệp - Nguyễn Thế Truyền
Symbol:
People: Nguyễn Hòa Hiệp, Nguyễn Thế Truyền

9. Slate: Dân Chủ
Symbol:
People: Nguyễn Văn Thiệu , Nguyễn Cao Kỳ

10. Slate: 10
Symbol: Bó Đuốc
People: Vũ Hồng Khanh, Dương Trung Đồng

Senate slates:

2. Slate: Đại Đoàn Kết Quốc Gia
Symbol: chuông đồng
People: La Thành Nghệ, Bùi Văn Mạnh, Lê Quang Liêm, Lê Phước Sang, Đàm Văn Quý, Huỳnh Kim Nên, Nguyễn Hữu Lương, Nguyễn Đăng Hải, Khoáng Trọng Vinh, Thạch Sung

3. Slate: Đoàn Kết để Tiến Bộ
Symbol: bạch tượng
People: Trần Văn Lắm, Trần Ngọc Oanh, Nguyễn Văn Tho, Phạm Như Phiên, Nguyễn Văn Chức, Đào Đăng Vỹ, Đoàn Văn Cửu, Trần Trung Dung, Nguyễn Phượng Yêm, Trần Chánh Thành

4. Slate: Học Đường
Symbol: Sư tử cầm viết
People: Vũ Quốc Thúc, Vũ Quốc Thông, Lưu Mậu Thành, Lâm Tô Bông, Phó Bá Long, Nguyễn Cao Hách, Hồ Thới Sang, Thái Tường, Lê Thiện Ngọ, Trần Long

5. Slate: Mạnh Tiến
Symbol: ngựa phi
People: Vũ Ngọc Hoàn, Huỳnh Đức Bửu, Nguyễn Thị Hai, Trần Văn Tạo, Trần Bá Thạch, Nghiêm Xuân Húc, Dư Yên Trí, Nguyễn Văn Phong, Dương Hồng Mõ, Lý Công Cần

6. Slate: Nguyễn Văn Cử
Symbol: bánh xe và bông lúa
People: Nguyễn Văn Cử, Trần Văn Túc, Trần Hoàn Cầu, Đoàn Thâm, Vũ Tòng, Nghiêm Viết Hùng, Nguyễn Gia Luyến, Nguyễn Quang Trung, Nguyễn Mạnh Huyền, Trần Hoàn Cầu, Trần Thị Tích

7. Slate: Rồng Lên Lúa Chín
Symbol: con rồng- bông lúa
People: Nguyễn Thị Huệ, Nguyễn Văn Đính, Đặng Văn Hổ, Bùi Mỹ Ngọc, Trần Kim, Quách Kim Long, Nguyễn Hữu Quỳnh, Trần Tiễn Tự, Hoàng Trọng Hàn, Bùi Diên Thọ

8. Slate/Symbol: Sao Sáng
People: Nguyễn Gia Hiển, Phạm Văn Triển, Hoàng Kim Quy, Lê Văn Đồng, Trần Văn Quá, Vũ Ngọc Ánh, Bùi Văn Giải, Đỗ Quang Giai, Nguyễn Hữu Tiến, Trần Ngọc Nhuận

9. Slate/Symbol: Bó Đuốc
People: Hoàng Cơ Thụy, Hoàng Đình Tường, Ngô Văn Phuông, Hồ Thị Hạnh, Ngô Văn Nhâm, Nguyễn Hữu Thống, Nguyễn Hữu Tiệp, Trần Thiện, Nguyễn Ngọc Chương, Trần Văn Muôn

10. Slate: Cách Mạng
Symbol: gà gáy sáng
People: Phan Bá Cần, Dương Như Thuấn, Nguyễn Quốc Xủng, Trần Thái Hồ, Trương Văn Cù, Trần Duy Đôn, Lê Văn Tám, Vũ Huy Tân, Nguyễn Đình Phương, Tạ Chương Phùng

11. Slate: Chánh Trực
Symbol: ba cây tre
People: Thái Quang Hoàng, Huỳnh Minh Ý, Vũ Văn Nghi, Phan Xứng, Ủ Văn Đức, Phạm Xuân Thu, Lê Văn Ái, Phạm Ngọc Thu, Nguyễn Cúc, Võ Văn Hải

12. Slate/Symbol: Cây Bồ Đề
People: Sơn Thái Nguyên, Nguyễn Cao Thanh, Trần Ngọc Trình, Võ Văn Phát, Trịnh Quang Vinh, Nguyễn Quang Đạt, Hoàng Văn Liển , Trương Văn Thông, Lê Quang Hảo, Nguyễn Minh Châu

13. Slate: Công Nông Binh
Symbol: ngôi sao và con trâu
People: Trần Văn Đôn, Trần Điền, Hồng Sơn Đông, Trịnh Quang Quỹ, K'sor Rot, Tôn Thất Đính, Phạm Văn Tâm, Phạm Nam Trường, Lê Văn Thinh, Đặng Văn Sung

14. Slate: An Cư Lạc Nghiệp 1
People: Nguyễn Ngọc Tân, Nguyễn Văn Phát, Đặng Văn Huy, Đỗ Hữu Quờn, Nguyễn Văn Bê, Phạm Hùng Thúy, Lê Thiện Điền, Tiêu Văn Phụng, Đặng Quang Hưng, Trần Văn Thơ

15. Slate: An Cư Lạc Nghiệp 2
People: Huỳnh Văn Tôn, Trần Văn Hương, Nguyễn Văn Ý, Vũ Hoài Nam, Phạm Văn Tám, Nguyễn Văn Tiên, Nguyễn Văn Đạt, Đặng Văn Sự, Nguyễn Quí Ninh

16. Slate: An Cư Lạc Nghiệp 3
People: Nguyễn Ngọc Huy, Phạm Đình Hưng, Phạm Ngọc Hợp, Nguyễn Đăng Chất, Hoàng Văn Hòa, Đỗ Như Thân, Lê Bình Tăng, Trần Văn Vân, Mai Văn Tường, Nguyễn Hữu Ba

17. Slate: Dân Tự Tiến
Symbol: tay nắm tay
People: Trần Văn Đỗ, Nguyễn Văn Thành, Trần Thanh Hiệp, Lê Thị Ẩn, Huỳnh Xuân Cảnh, Trần Văn Tuyên, Nguyễn Tiến Hỷ, Nguyễn Tăng Chuyên, Nguyễn Xuân Thiếp, Nguyễn Minh Khai

18. Slate: Tổ Quốc
Symbol: nhà Việt Nam
People: Nguyễn Duy Cần, Nguyễn Văn Hoàn, Lưu Hùng, Phạm Xuân Ninh, Lê Thành Trị, Ngô Văn Hoa, Nguyễn Xuân Hòe, Nguyễn Thành Long, Thái Khắc Phan, Phạm Việt Tuyền

19. Slate: Thiên Hạ Thái Bình
Symbol: chim bồ câu trên trái đất
People: Trương Lương Thiện, Đinh Vũ Toàn, Hồng Ngọc, Nguyễn T Huỳnh, Phạm Văn Khánh, Trần Ngọc Lân, Hồ Văn Vàng, Trần Minh Triết, Huỳnh Văn Ngọc, Nguyễn Văn Phúc

20. Slate: Thanh Bình Hạnh Phúc
Symbol: bồ câu mẹ và 3 bồ câu con
People: Nguyễn Văn Khôi, Nguyễn Hồng Phúc, Nguyễn Kim Bằng, Cẩm Văn Tỵ, Ngô Minh Thạnh, Nguyễn Hữu Sĩ, Huỳnh Văn Diệp, Hoàng Văn Nam, Tôn Thất Thang, Pham Cao Sơn

21. Slate/Symbol: Bông Lúa
People: Nguyễn Ngọc Kỷ, Hoàng Xuân Tửu, Nguyễn Văn Kỷ Cương, Tôn Thất Uẩn, Mai Đức Thiệp, Trần Thế Minh, Phạm Nam Sách, Nguyễn Văn Ngải, Võ Văn Truyện, Nguyễn Văn Mân

22. Slate/Symbol: Gặt Lúa
People: Nguyễn Văn Ơn, Nguyễn Văn Canh, Nguyễn Đình Hoan, Nguyễn Mạnh Hoàn, Dương Xuân Huyên, Nguyễn Thị Nhàm, Vũ Tri Phương, Nguyễn Chức Sắc, Nguyễn Gia Thụ, Bùi Trọng Tiêu

23. Slate/Symbol: Cấy Lúa
People: Hồ Văn Châm, Phàng Công Phú, Trần Vi Can, Hồ Văn Mẫn, Nguyễn Cao Mậu, Nguyễn Đình Cổn, Hồ Văn Tam, Tôn Thất Tế, Trần Hữu Khuê, Bùi Văn Sết

24. Slate/Symbol: Bó Lúa
People: Nghiêm Xuân Thiện, Lê văn Đô, Quân Trong Lang, Nguyễn Văn Mai, Nguyễn Bá Thuận, Phan Tấn Đạt, Khương Hạp,Nguyễn Văn Lương, Thạch Khiêu, Đoàn Ý

25. Slate: Hòa Bình Trong Tự Do
Symbol: bồ câu mặt trời
People: Trương Công Cừu, Vũ Đăng Dung, Nguyễn Hữu Khai, Lê Trọng Quát, Trần Vỹ, Nguyễn Tấn Chức, Vĩnh Huyên, Phạm Hữu Nghi, Ngô Khắc Tỉnh, Đào Trịnh Bính

26. Slate/symbol: 2 người gieo mạ
People: Nguyễn Khắc Thành, Lê Văn Trọng, Đoàn Văn Trương, Thạch Prùm, Nguyễn Ngọc Để, Vũ Đình Long, Lê Hữu Thẩm, Nguyễn Thành Châu, Nguyễn Ảnh A, Lâm Phi Điểu

27. Slate/Symbol: Người Gieo Mạ
People: Nguyễn Văn Trường, Nguyễn Đình Vinh, Võ Long Triều, Cổ Văn Hai, Lý Chánh Trung, Đỗ Ái, Trần Ngọc Liển, Phan Châu Tuấn, Lê Phước Trọng, Trần Ngọc Báu

28. Slate: Độc Lập
Symbol: dao cuốc
People: Ngô Gia Hy, Nguyễn Văn Thư, Sơn Thi, Phan Út, Vũ Thanh Bình, Ya Ba, Dun Ksor, Trần Bá Lộc, Vũ Văn Mão, Khu Đức Hùng

30. Slate/Symbol: Cung Tên
People: Phan Khoang, Phạm Văn Hạt, Nghiêm Thẩm, Lê Tá, Nguyễn Lương Hưng, Đinh Thành Châu, Bửu Cầm, Vĩnh Đằng, Trần Quang Hoàng, Bùi Thanh Dương

31. Slate: Trời Việt
Symbol:
People: Huỳnh Văn Cao, Phạm Văn Ba, Lê Tấn Bửu, Trương Tiến Đạt, Trần Cảnh, Nguyễn Phước Đại, Nguyễn Mạnh Bảo, Nguyễn Văn Chuân, Hoàng Thế Phiệt, Vòng A Sáng

32. Slate: Bảo An
Symbol: Một cây dừa
People: Huỳnh Văn Nhiệm, Nguyễn Như Cương, Nguyễn Văn Hối, Nguyễn Ngọc Linh, Võ Bảo, Nguyễn Văn Sử, Tô Bính Cầm, Nguyễn Văn Đoàn, Lâm Ngọc Thạch, Nguyễn Long

33. Slate: Nhơn Nghĩa
Symbol: Hai cây dừa
People: Trần Văn Ân, Nguyễn Văn Chuyên, Nguyễn Tường Ánh, Hà Văn Tình, Trương Khắc Cẩn, Phan Thế Ngọc, Đinh Xuân Cầu, Nhan Đức Khương, Trần Đức Thanh Phong, Nguyễn Trung Thừa

34. Slate: Vì Nước
Symbol: Ba cây dừa
People: Mai Văn Lễ, Quan Hữu Kim, Đinh Thạch Bích, Nguyễn Hữu Lục, Siu Plung, Nguyễn Hữu Bạc, Nguyễn Ngọc Phách, Trương Thanh Xuân, Vũ Ký, Phạm Thị Thu

35. Slate: Dân Chủ
Symbol: Trâu cày
People: Nguyễn Thành Danh, Lê Doãn Mậu, Trần Trọng San, Nguyễn Hữu Trí, Nguyễn Duy Cầu, Phạm Văn Diệu, Võ Thượng Kính, Nguyễn Kim Lý, Nguyễn Văn Hàn, Lương Thượng Hải

36. Slate: Dân Tộc
Symbol: Nón lá
People: Phạm Đình Nghị, Chu Thị Nga, Bùi Văn Tuyền, Hồ Văn Cứng, Lê Tảo, Hoàng Cao Nhã, Đào Văn Điều, Nguyễn Hạnh Uyên Minh, Lê Sơn Hồng, Hồ Thị Lắm

37. Slate: Việt Nam! Việt Nam!
Symbol: Cá nước
People: Nguyễn Tường Bá, Phạm Đỗ Thành, Hồ Văn An, Nguyễn Kim Tuấn, Âu Đức Quang, Nguyễn Mạch Bách, Lê Nguyên Long, Nguyễn Hữu Chi, Nguyễn Thành Long, Nguyễn Công Hoàng

38. Slate: Hòa Bình No Ấm
Symbol: Cây đèn cầy
People: Trần Văn Văn, Ngô Ngọc Đối, Lý Thanh Cần, Lê Văn Danh, Bùi Quang Tâm, Lê Ngọc Diệp, Võ Văn Ứng, Nguyễn Ngọc Nhơn, Ngô Văn Hoài, Nguyễn Tấn Lộc

39. Slate: Đồng Tâm Kiến Quốc
Symbol: Trái tim
People: Nguyễn Thiệp, Lê Hữu Ngải, Nguyễn Hữu Pha, Đặng Văn Nhâm, Kiệu Văn Lân, Nguyễn Đức Thảo, Quách Tân Xuân, Lý Triệu Quân, Dương Thiệu Trù, Nguyễn Ngọc Trân

40. Slate: Công Ích và Công Bình Xã Hội
Symbol: Bông huệ
People: Nguyễn Văn Huyen, Trần Hữu Phương, Nguyễn Huy Chiểu, Lâm Văn On, Lê Phát Đạt, Mai Văn Hàm, Lê Văn Thông, Lâm Văn Hiệp, Vũ Minh Trân, Nguyễn Tư Bân

41. Slate: Thế Hệ Mới
Symbol: Cái cày và cây súng
People: Lê Thanh Liêm, Phạm Ngọc Lợi, Nguyễn Hữu Khang, Vũ Thượng Văn, Phạm Ngọc Tỏa, Nguyễn Cao Quyền, Nguyễn Kim Phong, Phạm Trọng, Nguyễn Văn Quí, Lâm Duy Hậu

44. Slate: Thẳng Tiến
Symbol: Con thuyền vượt sóng
People: Võ Quí Hy, Nguyễn Văn Thường, Nguyễn Ý Nhạc, Phan Thị Hồng Hoa, Nguyễn Tri Sử, Đặng Kim Chi, Ngô Quốc Phong, Huỳnh Quốc Tuấn, Vũ Văn Thịnh, Vũ Thị Nguyệt Liên

45. Slate: Hoa Lư
Symbol: Hoa Sen Lư Hương
People: Phạm Văn Triết, Vũ Văn Lợi, Phạm Nguyễn Tuyên, Trần Tân Thái, Phạm Huy Chương, Nguyễn Hưng Việt, Trần Huỳnh Châu, Nguyễn Xuân Quỳnh, Đặng Duy Lăng, Nguyễn Văn Phấn

48. Slate: Tiến Bộ
Symbol: Hoa sen khói lửa
People: Ngô Bảo, Đỗ Bá Thế, Dương Xuân Khánh, Nguyễn Nho Lâm, Nguyễn Đức Hiền, Nguyễn Tư Mô, Nguyễn Văn Phố, Đinh Bá Hoàn, Ngô Văn Quang, Nguyễn Trung Lành

Accruals

System of arrangement

Conditions of access and use area

Conditions governing access

Conditions governing reproduction

Language of material

  • Vietnamese

Script of material

Language and script notes

Physical characteristics and technical requirements

Finding aids

Allied materials area

Existence and location of originals

Existence and location of copies

Related units of description

Related descriptions

Notes area

Alternative identifier(s)

Access points

Subject access points

Place access points

Name access points

Genre access points

Description control area

Description identifier

Institution identifier

Rules and/or conventions used

Dates of creation revision deletion

Language(s)

Script(s)

Sources

Accession area

Related subjects

Related people and organizations

Related genres

Related places